Séc-Slovakia

Thông báo của công sở Séc - 24.05.2013

Cập nhật lúc 25-05-2013 08:19:19 (GMT+1)


 

Đóng cửa phòng di trú tại Příbram. Thông báo của công sở Séc liên quan đến việc gia hạn, hủy cư trú, địa chỉ nhà ở, phòng BHXH, nhắn tin...


Văn bản, quyết định của công sở gửi đến mà không nhận và sau khi 'công bố công khai' sẽ có giá trị pháp lý như đã ký nhận. Lúc đó, người liên quan mất cơ hội kháng lại quyết định hay văn bản này. Nhiều trường hợp đã bị huỷ cư trú tại CH Séc, tịch biên tài sản.. chỉ vì không nhận được thư từ và không kháng đơn kịp thời.

Lưu ý: Những thông tin sau chỉ mang tính chất tham khảo và không có giá trị pháp lý. Nhiều trường hợp trong danh sách có thể đã quá hạn hoặc một số trường hợp được nhắc lại nhiều lần. Danh sách chỉ lưu lại một thời gian ngắn, sau đó sẽ xóa.

 

Đóng cửa phòng di trú Příbram, Trung Séc

Kể từ 13/5/2013, phòng di trú tại Príbram sẽ đóng cửa vô thời hạn. Phòng di trú tại Pisek và Praha sẽ giải quyết thay mọi thủ tục.

 Cư trú dài hạn và tạm trú:
Nơi làm việc Praha II – Cùng với Praha Západ
Zborovská 1505/13, Praha 5 – Smíchov
Tel.: 974 882 690 (kể cả đặt trước)
Giờ làm việc:
Thứ 2 , thứ 4: 8.00 – 17.00;
Thứ 3, Thứ 5: 8.00 – 15.00

Cư trú định cư:
Nơi làm việc Praha I – Cùng nơi giải quyết định cư hiện tại cho Praha
Nad Vršovskou horou 88/4, Praha 10 – Michle
Tel.: 974 847 711 (đặt số trước)
Giờ làm việc:
Thứ 2 , thứ 4: 8.00 – 17.00;
Thứ 3, Thứ 5: 8.00 – 15.00 

Sở di trú tại Písek
Na Výstavišti 377
Tel.: 974 235 851, 859 (kể cả đặt trước)
Giờ làm việc:
Thứ 2 , thứ 4: 8.00 – 17.00;
Thứ 3, Thứ 5: 8.00 – 12.00

 Ngoài ra, kể từ ngày 21/2/2013 hai phòng di trú tại Břeclav  Znojmo cũng đóng cửa. Mọi thủ tục giải quyết tại Hněvkovského 30/65, Brno - Komárov

 

Cập nhật 24/05/2013

TRAN Dinh Ngoc, 10. 01. 1976, 591 01 Žďár nad Sázavou, Nádražní 31/18, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno , về việc giải quyết đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 22. 05. 2013

NGUYEN The Hau, 1975, Houškova 519/17, 326 00 Plzeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 2046/26, 307 51 Plzeň về việc gia hạn cư trú dài hạn.Thông báo được đăng ngày 22.05.2013

LANG Dinh Viet, 1. 6. 1952, Božkova 141/3, 737 01 Český Těšín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava - Vítkovice, về việc HỦY địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 21/5/2013


Cập nhật 20/05/2013
Thông báo của Phòng cảnh sát tội phạm kinh tế - Cảnh sát tỉnh Ústí, Masarykova čp. 1363, 415 01 Teplice- Những người có tên dưới đây hãy liên lạc ngay với Ivana Ponížilová +420 974 439 470, hay Jiří Paur +420 974 439 490,  di động +420 603 904 117.
NGUYEN Tien Hung, 04.02.1980, Horní Litvínov, Tržní 402,
NGUYEN VAN Canh, 08.07.1957, Duchcov, Osecká 329, Teplice,
DANG VAN Xinh, 03.10.1964, Cheb, Písečná 1192,
TRAN DINH An, 0.10.1957, Chomutov, Bezručova 4199.
Nguyen Manh Hao, 01.01.1969, Praha 4 – Chodov, Dobrovolského 491/1
LE Thi Minh Hue , 28.03.1975, Horní Litvínov, ul. Tržní čp. 402, Most
HOANG MINH Dao, 25.05.1952, Aš, Hlavní 728/159,
DOAN THI Dien , 20.06.1961,  Aš,  Moravská 894/7,
DOAN Thinh Nguyen , 21.01.1964, Praha 4, Na Rovinách 966/20,
TRAN Ngoc Manh,10.08.1978, Praha 4, Smotlachova 583/4,¨¨

TRAN Thi Lan, 10. 04. 1989, Rooseveltova 111/10, 779 00 Olomouc, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 05. 2013
VU Van Thang, 6. 3. 1970, Láskova 1794/19, Praha 4, 148 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 15. 5. 2013
VU Van Khien, 15. 05. 1974, Výletní 365/4, Praha 4 Písnice, 142 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 15. 5. 2013
NGUYEN THI PHUONG DUNG, 30.01.1958, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 15.05.2013
NGUYEN Thu Hang, 27.12.1985, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, Praha 4, về việc HỦY cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 15.5.2013
NGUYEN Dang Phuong, 20.8.1978, Komenského nám. 81/14, 293 01 Mladá Boleslav II, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Bulharská 936, 530 03 Pardubice về việc xét đơn cư trú dài hạn.  Thông báo được đăng ngày 15. 5. 2013

Minh Đức Vietinfo.eu
tổng hợp từ nguồn Bộ nội vụ Séc, phòng BHXH...
( BBT@Vietinfo.eu ) +420 777 007 989

THÔNG BÁO CŨ HƠN

#1 

 

 

 

Cập nhật 19/05/2013
NGUYEN Van Phong, 31.01.1980, Zámecká 1069/1, 405 02 Děčín I, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 17.05.2013
PHAM QUANG Quan, 27.09.1990, Teplická 297/25, 419 01 Duchcov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 17.05.2013
NGUYEN Trinh Quang Hiep, 13. 12. 1998, Doloplazy 104, 783 56 Doloplazy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 16. 05. 2013
TRAN Van Hoa, 10. 03. 1973, Doloplazy 104, 783 56 Doloplazy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 16. 05. 2013
NGUYEN Trinh Dinh, 28. 01. 2003, Doloplazy 104, 783 56 Doloplazy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 16. 05. 2013
CAO THI BICH Lien, 14. 04. 1976, Doloplazy 104, 783 56 Doloplazy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 16. 05. 2013
TRINH THI VAN Anh, 23. 03. 1988, Rooseveltova 10/111, 779 00 Olomouc, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 16. 05. 2013
PHAM Tuan Anh, 31. 08. 1973, Adolfovice 221, 790 01 Bělá pod Pradědem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 16. 05. 2013
NGUYEN DUY KHANG, 3.7.1990, Chodská 2027/17, 612 00 Brno, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc gia hạn cư trú dài hạn.  Thông báo được đăng ngày 15. 5. 2013

Cập nhật 17/05/2013
NGUYEN TIEN Dung, 19. 5. 1962, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Pod Vrškem 5360, Zlín, về việc HỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 14. 05. 2013
NGUYEN Le Kien, 29.07.1978, U Náspu 582/6a, Liberec I. – Staré Město 460 01, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 13.05.2013
BUI Ngoc Bau, 29.10.1987, 118 Quang Trung, Hai Duong, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc  xét duyệt đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 13.05.2013
NGUYEN Trong Thach, 30.04.1990, Teplická 221/8, Duchcov 419 01, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc xét duyệt đơn cư trú dài hạn mới. Thông báo được đăng ngày 13.05.2013
TRAN Van Chung, 13. 9. 1976, Horní 1110/54, Ostrava - Hrabůvka, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, Ostrava - Vítkovice, về việc xét duyệt đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 10. 5. 2013.

 

Cập nhật 16/05/2013
TRAN Hau Anh, 19. 08. 1987, Mikulova 1581/3, Praha 4 Chodov, 149 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 5. 2013
QUACH THI Huong, 19. 05. 1970, Svojsíkova 937, 407 77 Šluknov I, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 05. 2013
NGUYEN Ngoc Thai, 16. 03. 1972, Sekyře 1472, Rakovník, 269 01, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Severní 2252, 272 01 Kladno, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 5. 2013
DIEP Thuy Anh, 20.12.1976, Počernická 517/53, 108 00 Praha 10, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 15.5.2013
MAI DUC Manh, 1.09.1964, Mírové náměstí 2442/6, 400 01 Ústí nad Labem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 14.05.2013
Dinh Thanh Ha, 4.10.1974, Wolkerova 1708/18, 350 02 Cheb, đến phòng bảo hiểm xã hội để nhận quyết định.
Bui Thi Hoa, 16.05.1979, Rumburská 577/21, 407 53 Jiříkov, , đến phòng bảo hiểm xã hội để nhận quyết định.
TRAN Van Chung, 13. 9. 1976, Horní 1110/54, Ostrava - Hrabůvka, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, Ostrava - Vítkovice, về việc xét đơn cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 10. 5. 2013.

 

 

Cập nhật 14/05/2013
DO SON Phong, 26.09.1989, Vašátkova 1028/19, 198 00 Praha 9, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 07. 05. 2013
TRAN Nguyen Khanh, 12.10.1980, Malešická 1822/19, 130 00 Praha 3, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 07. 05. 2013
TRAN Dinh Tuy, 3. 7. 1980, Antonína Poledníka 1/2, 700 30 Ostrava-Dubina, đại diện ủy quyền là NGO Quang Hai, 12. 1. 1972, Středoškolská 6, 700 30 Ostrava - Zábřeh, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 7. 5. 2013
NGUYEN Thi Phuong Anh, 12. 11. 1991, Ha Cau-Ma Dong-Hanoj, Vietnamská socialistická republika, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hrdinů 1634/3, 140 21 Praha 4, về việc xét lại lý do không cấp thị thực dài hạn.  Thông báo được đăng ngày 7. 5. 2013
NGUYEN Thi Thanh Nhan, 11.07.1997, Dobiášova 857/8, 460 06 Liberec VI - Rochlice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc xét cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 07.05.2013
LE Quoc Cuong, 6. 6. 1986, Skalková 5211, 430 04 Chomutov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beethovenova 5689, 430 01 Chomutov, về việc xét HỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 7.5.2013
NGUYEN Cong Duyen, 11. 09. 1981, Vašátkova 1026/23, 198 00 Praha 9, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 07. 05. 2013
LE Tran Phuong, 20. 09. 1997, Donská 323/10, 101 00 Praha 10 - Vršovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 06.05.2013
LE Anh Tuan, 25.11.1986, Královická 1616/31, 100 00 Praha 10, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, Praha 4, về việc HỦY cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 6.5.2013
DO Thi Doan Huong, 16.06.1986, K Lukám 646/16, 142 00 Praha 4 – Libuš, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 6.5.2013
PHUNG Thi Hai Yen, 27. 04. 1973, K Václavce 1266/3, 148 00 Praha 4 - Kunratice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú. hông báo được đăng ngày 6. 5. 2013
NGUYEN Van Thanh, 28. 02. 1985, Čimelická 957/1, 142 00 Praha 4 - Lhotka, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 6. 5. 2013
NGUYEN LE Quan, 08. 12. 1981, Veronské nám. 337, 109 00 Praha 10 – Horní Měcholupy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 149 00 Praha 4 - Chodov, về việc HỦY cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 6. 5. 2013

 

Cập nhật 13/05/2013
TRAN THI NGOC Phuong, 1972, třída Dukelských hrdinů 677, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 03. 05. 2013
DANG VAN Tuan, 1973,  třída Dukelských hrdinů 677, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, , về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 03. 05. 2013
LUONG Tran Trong Dung, 1995, třída Dukelských hrdinů 677, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 03. 05. 2013
NGUYEN VI Hung, 1962, třída Dukelských hrdinů 677, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 03. 05. 2013
NGUYEN DANG Hung, 1961, Palackého 1213/18, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 03. 05. 2013
TRAN Ha Phuong Anh, 2008, Dolní Dvory 8, 350 02 Cheb; Người đại diện pháp lý là TRAN Tuyet Lan, 1983, Dolní Dvory 8, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 03. 05. 2013
PHAM VAN Dong, 1973, Písečná 1578/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 03. 05. 2013
NGO QUANG Thang, 1979, Písečná 1578/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 03. 05. 2013
DAO Minh Hieu, 04. 01. 1978, Lipovská 177/106, 790 01 Jeseník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, vê việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 02. 05. 2013

 

Cập nhật 05/05/2013
NGUYEN Van Dung, 19. 07. 1983, Ruská 391/114, 417 01 Dubí, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 30. 04. 2013
DANG Ngoc Thuan, 29.09.1988, Lomená 581/36a, 617 00 Brno, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 29.04.2013
Nguyen Thi Anh Tuyet, 01.01.1987, Koněvova 945/75, 130 00 Praha 3 - Žižkov. đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, 132 00 Praha 3 - Žižkov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 29. 4. 2013
NGUYEN Tien Dung, 6. 1. 1981, đến sở di trú Bộ nội vụ tại U Výstaviště 3183/18, Přerov, về việc HỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 29. 04. 2013
VU HAI Thanh, 4. 11. 1962, Osecká 329/8, 419 01 Duchcov I, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HỦY địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 29. 04. 2013
PHAM Kim That, 2. 10. 1989, Hamerská 159 435 42 Litvínov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beethovenova 5689, 430 01 Chomutov, về việc HỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 29. 04. 2013
DANG Anh Duong, 23. 6. 1982, Tržní 450, 436 01 Litvínov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beethovenova 5689, 430 01 Chomutov, về việc HỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 29. 04. 2013

 

Cập nhật 29/04/2013
NGUYEN Ngoc Bao, 15.8.1957, Rákosová 480, 252 42 Vestec, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Zborovská 1505/13, 150 93 Praha 5 - Smíchov, về việc HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 26.4.2013
NGUYEN Huu Trong, 26. 01. 1988, Osecká 329/8, 419 01 Duchcov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 25. 04. 2013
NGUYEN Van Truong, 26. 02. 1968, Kamenická 573/29, 405 02 Děčín II – Nové Město, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, , về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 25. 04. 2013
Ta Thi Tan, 20.8.1961, Bří Mrštíků 82/13, 691 72 Klobouky u Brna, đến phòng bảo hiểm xã hội nhận văn thư, quyết định
Phong Hoang Quoc, 19.12.1955, Palackého 1309/34, 350 02 Cheb, đến phòng bảo hiểm xã hội nhận văn thư, quyết định
Tran Van Hanh, 21. 3. 1969, Lesní cesta 608, 349 01 Stříbro, đến phòng bảo hiểm xã hội nhận văn thư, quyết định


Cập nhật 25/04/2013
Nguyen Van Doan, 07. 08. 1981, Podlesí II 4935, 760 01 Zlín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín, về việc HỦY cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 24. 04. 2013
KHUAT Huu Thinh, 28.10.1960, č. p. 74, 742 82 Jistebník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beskydská 2061, 738 19 Frýdek-Místek, về việc HỦY địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 24.4.2013
NGUYEN THI Nhung, 1989, đến cảnh sát ngoại kiều tại Kounicova 24, 611 32 Brno, tel.: +420 974 623 347 về việc liên quan đến nợ thuế.
LE VAN Phu, 28.11.1968, đến sở di trú Bộ nội vụ, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 19.04.2013
KIEU Cao Chinh, 22. 8. 1982, Bohuslava Martinů 807/6, 708 00 Ostrava – Poruba, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc HỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 19. 4. 2013
VU Anh Hung, 24. 1. 1977, Výstavní 55, 700 30 Ostrava – Vítkovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc HỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 19. 4. 2013
NGUYEN Nhu Thoa, 21.07.1988, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vrchlického 46, 586 04 Jihlava, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 19.04.2013
PHAM Thi Phuong, 25.10.1981, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno , về việc xét duyệt viza nhân đạo. Thông báo được đăng ngày 18.4.2013
LE Thi Mau, 10.9.1949, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 18.4.2013.
NGUYEN Thi Hang, 18.9.1971, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc xét đơn cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 18. 4. 2013
NGUYEN The Hau, 1975, Houškova 519/17, 326 00 Plzeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 2046/26, 307 51 Plzeň, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 18.04.2013.
Quoc Hung Le, 28. 9. 1986, října 2274/8d, 789 01 Zábřeh, đến phòng bảo hiểm xã hội khu vực để nhận giấy tờ.

Cập nhật 21/04/2013

DO Van Viet, 10.12.1980, Milánská 461, 109 00 Praha 10 – Horní Měcholupy. và DAO Thi Yen, Milánská 461, 109 00 Praha 10 – Horní Měcholupy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cikánkova 1861/2, Praha 4 - Chodov, về việc xét đơn tạm trú. Thông báo được đăng ngày 15.4.2013
VO Xuan Hung, 1. 1. 1971, Horáčkova 1217/25, 140 00 Praha 4 - Krč, và NGUYENOVÁ Tú, 3. 6. 1981, Horní náměstí 111, 463 34 Hrádek nad Nisou, đại diện là  ŠAFÁŘOVÁ Cách, 20. 10. 1946, Luční 192, 463 34 Hrádek nad Nisou, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc  huỷ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 15.04.2013
NGUYEN Van Trung, 15.10.1987, Bachova 1584/20, Praha 4, 149 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 15.4.2013
PHAM THI Thu Ha, 6.3.1984, Vikova 1145/9, 140 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 15.4.2013

 

 

Cập nhật 19/04/2013
DAO Thi Hao, 20.10.1979, Třída T. G. Masaryka 1067, 293 01 Mladá Boleslav III, okr. Mladá Boleslav, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 17.04.2013
NGUYEN Duc Canh, 10.01.1975, tř. Václava Klementa 846, 293 01 Mladá Boleslav, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, Mladá Boleslav, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 17.04.2013
TRAN Huong Duong, 09.05.1968, Nám. ČSA 147, 411 15, Terezín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Zborovská 1505/13, Praha 5 – Smíchov, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 17.4.2013
PHAM Thi Lich, 01.07.1973, 28. Pluku 1055/18, 101 00 Praha 10 – Vršovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Severní 2252, 272 01 Kladno, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 16.04.2013
TRAN Nguyen Quynh Anh, 29.01.2013, Mattoniho nábřeží 204/21, 360 01 Karlovy Vary, lấy lời khai nhân chứng theo hồ sơ č.j. OAM-4602-11/TP-2013, ngày 09.04.2013, cho đại diện pháp lý là PHAM Hoang Hieu, 24.12.1988., Mattoniho nábřeží 204/21, 360 01 Karlovy Vary, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 15.04.2013
TRAN Nguyen Quynh Anh, 29.01.2013, Mattoniho nábřeží 204/21, 360 01 Karlovy Vary, lấy lời khai nhân chứng theo hồ sơ č.j. OAM-4602-12/TP-2013, ngày 09.04.2013, gưiử cho đại diện pháp lý là chị TRAN Thi Thanh Thuy, 09.12.1983, Mattoniho nábřeží 204/21, 360 01 Karlovy Vary, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 15.04.2013

Những người sau cần đến phòng BHXH (bảo hiểm xã hội khu vực) của mình để nhận văn thư, quyết định về nợ, giấy thu chi...:

Nguyen Duc Thinh, 1. 1. 1964, Štramberská 591, 742 58 Příbor,
Tran Thanh Sam, 20.02.1979, Zbudovská 765/11, 14200 Praha 411,
Dinh Quang Dung, Edvarda Beneše 337/8 110 00 Praha 1
Nguyen Thi Be, 20.04.1973, Vilémovská 286, 407 82 Dolní Poustevna,

 

Cập nhật 16/04/2013
TRAN Dinh Tuy, 3. 7. 1980, Antonína Poledníka 1ú2, 700 30 Ostrava-Dubina, đại diện bởi kỹ sư NGO Quang Hai, 12. 1. 1972, Středoškolská 6, 700 30 Ostrava - Zábřeh, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 4. 2013
DINH Thi Thanh, 21. 09. 1987, Křičkova 812/4, 165 00 Praha – Suchdol, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vrchlického 46, 586 04 Jihlava, về việc  xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 15. 04. 2013
DANG Xuan Minh, 3. 7. 1987, Smotlachova 582/2, 142 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Zborovská 1505/13, 150 00 Praha 5, về việc řízení o žádosti o prodloužení povolení k dlouhodobému pobytu dle ust. § 44a zák. č. 326/1999 Sb.,Thông báo được đăng ngày 16. 4. 2013
NGUYEN Thi Le Na, 24.09.1990, Kamýcká 1072, 165 00 Praha 6-Suchdol, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 12. 4. 2013
CAO VIET Dung, 05.01.1993, Jáchymovská 2922, Česká Lípa, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 62, Jablonec nad Nisou, về việc HỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 11.04.2013
TRIEU Duc Binh, 01. 04. 1974, Xuan Son, Tay Son, đến sở di trú Bộ nội vụ tại náměstí Hrdinů 1634/3, 140 21 Praha 4, về việc xét lại lý do không cấp cư trú. Thông báo được đăng ngày 11/4/2013
NGUYEN Van Hien, 29.10.1988, Náměstí 1/5, Starý Jiříkov, Jiříkov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 11.04.2013
DONG Van Vang, 2. 2. 1968, Staroměstská 63, 471 25 Jablonné v Podještědí, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HỦY cứ trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 11.04.2013
VUONG Son, 10. 11. 1960, Němcové 66/9, 417 02 Dubí, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HỦY cứ trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 11.04.2013
PHAM Hoang Anh, 1967, Na Roudné 190/139, 301 00 Plzeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 2064/26, 307 51 Plzeň, về việc HỦY cứ trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 11.04.2013

 

Cập nhật 15/04/2013
NGUYEN Anh Tuan, 08.05.1983, Nádražní 158/23, 370 01 České Budějovice 6, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Janderova 147/II, 377 01 Jindřichův Hradec về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 09.04.2013
KHUAT Huu Thinh, 28. 10. 1960, čp. 74, 742 82 Jistebník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Beskydská 2061, 738 19 Frýdek-Místek, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 8. 4. 2013.
LE Duc Quy, 28. 08. 1983, Francouzská tř. 2018/7, 326 00 Plzeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc cấp giấy chứng nhận tạm trú. Thông báo được đăng ngày 08. 04. 2013
NGUYEN THI Nhu Ngoc, 5. 09. 1987, Masarykova 1910/27a, 415 01 Teplice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 8. 04. 2013
VU THI Ngan, 10. 04. 1950, Masarykova 1910/27a, 415 01 Teplice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 8. 04. 2013
NGUYEN ANH Tuan, 13. 08. 1963, Komenského 43/2, 418 01 Bílina, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 8. 04. 2013
DANG Tien Dung, 20. 11. 1981,Riegrova 82, 411 17 Libochovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 8. 04. 2013
TRAN Quang Tuan, 09.04.1969, Zbudovská 765/11, 142 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú dài hạn, Thông báo được đăng ngày 8.4.2013
TRAN Van Minh, 27.7.1986, Nuselská 369/100, Praha 4, 140 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú dài hạn, Thông báo được đăng ngày 8.4.2013

Cập nhật 14/04/2013
PHAM VAN Phung, 23. 06. 1958, Ztracená 255/8, 779 00 Olomouc, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày  10. 04. 2013
DANG NGOC Ung, 1964, Boční 1756/3, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 10. 04. 2013
NGUYEN Le Quynh Anh, 10. 10. 2010, Nghi Thai, Nghe An – Nghi Loc, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, PSČ 617 000 Brno, về việc HỦY cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 11. 4. 2013
LE Thi Nhung, 14. 5. 1988, Nghi Thai, Nghe An – Nghi Loc, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, PSČ 617 000 Brno, về việc HỦY cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 11. 4. 2013
DUONG TUAN Nhat, 1990, Písečná 1578/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 10. 04. 2013
NGUYEN Van Trinh, 19.05.1977, Adolfovice 221, 790 01 Bělá pod Pradědem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 10.04.2013
NGO THI HOA, nar. 21. 03. 1977, státní příslušnost VNM, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 9/4/2013
NGUYEN Tuan Anh, 03.11.1992, Koterovská 2045/126, 326 00 Plzeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 9.4.2013
NGUYEN Thi Xuan, 15.04.1960, Masarykovo náměstí 9, 349 01 Stříbro, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 9.4.2013
NGUYEN Thi Quyen, 26.01.1990, Francouzská třída 1925/17, 326 00 Plzeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 26, 326 00 Plzeň, về việc HỦY địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 9.4.2013

 

 

Cập nhật 10/04/2013
Luong VU VAN, 1985, đến sở ngoại kiều tại Kounicova 24, 611 32 Brno, để nận văn thư liên quan đến việc trả nợ thuế. Số hồ sơ  là KRPB-85584-4/ČJ-2011-060021.
NGUYEN Hong Chung, 984, đến sở ngoại kiều tại Kounicova 24, 611 32 Brno, để nận văn thư liên quan đến việc trả nợ thuế.  Số giấy gọi KRPB-95372-4/ČJ-2012-060021,
PHAM HUY Quyen, 1971,  đến sở ngoại kiều tại Kounicova 24, 611 32 Brno, để nận văn thư liên quan đến việc trả nợ thuế. Số giấy gọi KRPB-219319-5/ČJ-2012-060021,
Vu Thi Thu Huong, 27. 07. 1992, Stavařská 738, 686 05 Uh. Hradiště, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 04. 04. 2013
CHU ANH Tuan, 15. 12. 1975, Na Pěšině 241, 405 05 Děčín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HỦY cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 4. 04. 2013.
Những người sau cần đến phòng BHXH (bảo hiểm xã hội khu vực) của mình để nhận văn thư, quyết định về nợ, giấy thu chi...:
Vu Van Quang, 1959, Strnadova 7, 628 00 Brno,
Nguyen Duy Tan, 14.6.1954, Ráječko 265, 679 02 Rájec-Jestřebí
Thanh Binh Nguyen, 6.5.1971, U Apolla 801, 757 01 Valašské Meziříčí - Krásno nad Bečvou,

Cập nhật 03/04/2013
PHAM Thuy Giang, 16. 12. 1991, 10 Ngo 591, Hoang Hoa Tham Ba Dinh, Hanoi, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hrdinů 1634/3, 140 21 Praha 4, về việc xét cấp cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 3. 4. 2013
NGUYEN Thi Thu Ha, 10. 03. 2000, Peškova 512, 403 31 Ústí nad Labem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc duyệt đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 3. 04. 2013
NGUYEN Thi Thu Huong, 21. 08. 2006, Peškova 512, 403 31 Ústí nad Labem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc duyệt đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 3. 04. 2013
TRAN VAN Linh, 26. 02. 1973, Teplická 25/166, 405 02 Děčín VIII – Dolní Oldřichov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc xét HỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 3. 04. 2013
HA VAN Nhu, 01.05.1969, Kurzova 2373/25, Praha 5 Stodůlky, 155 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc  liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 3.4.2013
VUONG Dinh Lanh, 15.01.1979, Na Okruhu 389/13, Praha 4 Písnice, 142 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 3.4.2013

Cập nhật 02/04/2013
NGUYEN Ha Thu Ha, 23.2.1970, neznámo, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Nad Vršovskou horou 88/4, Praha 10, về việcHỦY cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 29.03.2013.
NGUYEN VAN Van, 09.07.1958, Luční 184, 373 61 Hrdějovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Janderova 147/II, 377 01 Jindřichův Hradec, về việc HỦY địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 29.03.2013.
NGUYEN Duc Cuong, 1963, Božkovská 617/44, 326 00 Plzeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 2046/26, 307 51 Plzeň, về việc cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 28.3.2013.

 


Những người sau cần đến phòng BHXH (bảo hiểm xã hội khu vực) của mình để nhận văn thư, quyết định về nợ, giấy thu chi...:
Mai Trung Hien, 1972, Bořetická 4132/4, 628 00 Brno,
Luong Ky Anh, 1978, Dornych 49/120, 617 00 Brno,
Le Xuan Khoa, 1955, Petrovice 2, 403 37 Ústí nad Labem,
Le Trung Hau, 1972, Révová 31, 628 00 Brno,
Le Thanh Binh, 1986, Cornovova 54, 618 00 Brno,
Hoang Xuan Thuan, 1957, Gargulákova 406/18, 614 00 Brno,
Hoang Van Quy, 1974, Francova 439/91, 614 00 Brno,
Ha Van Hao, 1974, Vranovská 470/57, 614 00 Brno,
Ha Dang Hoa, 1988, Gargulákova 406/20, 614 00 Brno,
Do Van Bac, 1982, Popelákova 2313/12, 628 00 Brno,
Dinh Trong Thang, 1967, Vaníčkova 579/29, 615 00 Brno,
Dinh Thi Hong Phuong, 1984, Vlčnovská 4184/12, 628 00 Brno,
Bui Xuan Thinh, 1985, Černozemní 45, 627 00 Brno,
Bui Dinh Hoc, 1972, Turgeněvova 1245/30, 618 00 Brno,
Pham Thi Tuyet, 10.10.1963, Kamenná 215/4, 350 02 Cheb
Pham Hung Thang, 07.10.1959, Trávnická 2438/17, 79601 Prostějov 1,
Doan Van Duong, 14. 10. 1984, Pernětýnská 656, 533 41 Lázně Bohdaneč
Duy Thi Binh, 22. 1. 1976, Hradecká 278, 535 01 Přelouč,
Van Thanh Pham, 4. 4. 1987, Pardubická 824, 535 01 Přelouč
Manh Quan Nguyen, 16.12.1988, Čimelická 957/1 142 00 Praha 411
Tuan Ngoc Huynh, nám.Svobody 728 160 00 Praha 6
Duong Anh Dung, IDejvická 188/6 160 00 Praha 6
Tuan Ngoc Huynh, Nám.Svobody 728/1 160 00 Praha 6
Tran Van Huynh,Malešická 1822/19 130 00 Praha 3
Xuan Hien Le, 2.1.1981, Zbudovská 762/5, 142 00 Praha 4
Nguyen Thi Be, 20.04.1973, Vilémovská 286, 407 82 Dolní Poustevna,
Cập nhật 30/03/2013
PHAM VAN THE, 1986, đến cảnh sát ngoại kiều tại Kounicova 24, 611 32 Brno, về việc còn nợ thuế. Điện thoại +420 974 623 347. Số hồ sơ KRPB-40055-5/ČJ-2013-060021. Thông báo đăng ngày 20. března 2013.
LE Minh Duc, 15.08.1991, Alešova 1522, 431 11 Jirkov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beethovenova 5689, Chomutov, về việc xét duyệt tạm trú.  Thông báo được đăng ngày 26.03.2013
LAI Dinh Tan, Alfonse Muchy 421/6, 412 01 Litoměřice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại OAMP Chomutov, Beethovenova 5689, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 26.03.2013
DUONG Duc Phuong, 16. 6. 1967, Syllabova 1244/10, 703 00 Ostrava, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc xét HUỶ cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 26. 3. 2013
NGUYEN Van Hoa, 10.08.1965, Čimelická 957, 142 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú.  Thông báo được đăng ngày 25.3.2013
TRAN Thi Minh, 03.05.1990, V Ladech 121, 149 00 Praha 4 - Šeberov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 25.3.2013
NGUYEN Thanh Diep, 29. 11. 1983, Husovo náměstí 256, 270 01 Kněževes – okr. Rakovník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vršovskou horou 88/4, Praha 10, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 25. 03. 2013
TRAN Van Hoa, 10.03.1973, Doloplazy 104, 783 56 Doloplazy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 25.03.2013
NGO THI Phuong, 1990, Písečná 1598/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày  25.03.2013
TO HUU Son, 1960, Písečná 1598/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 25.03.2013
TRUONG Thi Na, 1948, Písečná 1598/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 25.03.2013

 

Cập nhật 29/03/2013

NGUYEN Trung Kien, 29. 11. 1986, Hlávkova 871, 460 14 Liberec, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 14. 03. 2013
HA VAN Hai, 14. 11. 1971, Trávnice 172, 511 01 Turnov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 27. 03. 2013
NGUYEN Van Tuan, 03.11.1984, J.F.Plachty 177, 294 29 Bezno, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, Mladá Boleslav, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 27.03.2013
NGUYEN Thi Loan, 26.07.1979, Husova 551/3, 278 01 Kralupy nad Vltavou, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 27.03.2013
HOANG THI TRANG, 28.02.1983, Vybíralova 970/13, 198 00 Praha 9 - Černý Most, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, Praha 3 - Žižkov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 27. 3. 2013
VU Hong Nhung, 23.08.1990, Na Sekyře 1472, Rakovník, 269 01, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Severní 2952, Kladno, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày  26.3.2013
PHAM Dinh Hien, 1962, Evropská 540/12, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary về việc HUỶ cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 26. 03. 2013
NGUYEN Thi Linh, 16.09.1987, Na Sekyře 1472, Rakovník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Severní 2952, Kladno, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 26.3.2013.

 

Cập nhật 27/03/2013
DO TUAN Son, 16.09.1976, Větrná 2718/12, 400 11 Ústí nad Labem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HY đa ch nhà . Thông báo được đăng ngày 22.03.2013
NGUYENOVÁ Thi Phuong, 15.12.1979, Větrná 2718/12, 400 11 Ústí nad Labem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HY đa ch nhà . Thông báo được đăng ngày 22.03.2013

Những người sau cần đến phòng BHXH (bảo hiểm xã hội khu vực) của mình để nhận văn thư, quyết định về nợ, giấy thu chi, chuẩn bị phát lệnh tịch biên:
Dao Thanh Tung, 5.7.1986, V Zahradách 1222/22, 350 02 Cheb
Pham Cong Hoan, 5.12.1957, Dělnická 1586/62, 350 02 Cheb
Dao Thi Ha, 2.5.1983; Boženy Němcové 2110/65, 350 02 Cheb
Phuong Mai Nguyen, 14.07.1982, Krkonošská 364, 468 41 Tanvald,
Ta Van Lam, 14.7.1972, Masarykovo náměstí 2/17, 742 35 Odry,
Quang Tien Tran, 7. 10. 1964, Jiráskova 116, 750 02 Přerov
Huu Duc Tran, 10. 4. 1979, Palackého 1945/23, 750 02 Přerov
Tran Van Tu, 27.07.1987, T.G. Masaryka 321, 28903 Městec Králové,

Cập nhật 24/03/2013

NGUYEN Thi Thanh Hao, 26. 7. 1974, tř. Václava Klementa 806, 293 01 Mladá Boleslav, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 20. 03. 2013
TRAN Thi Hue, 17. 02. 1984, Milady Horákové 1913/27, 602 00 Brno, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc xét duyệt đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 20. 03. 2013
DANG Van Thang, 22. 9. 1983, Rudná 857/26, 703 00 Ostrava - Vítkovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, Ostrava - Vítkovice, về việc xét duyệt đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 21. 3. 2013
NGUYEN Duc Phuong, 17. 7. 1981, Hulvácká 2497/8, 700 30 Ostrava - Zábřeh, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, Ostrava - Vítkovice, về về việc xét duyệt đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 21. 3. 2013
NGUYEN Trong Thach, 30.04.1990, Teplická 221/8, 419 01 Duchcov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc xét duyệt đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 19.03.2013
TRAN Thi Sau, 10. 11. 1979, Masarykova třída 356/19, 746 01 Opava – Město, đến sở di trú Bộ nội vụ tại U Výstaviště 3183/18, 751 52 Přerov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 18.03.2013
TRINH Hai Phong, 25. 10. 1972, Komenského 379/43, 750 02 Přerov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại U Výstaviště 3183/18, 751 52 Přerov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 18.03.2013
PHAM Tien Hung, 24.09.1983, Sokolovská 3317, 276 01 Mělník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, Mladá Boleslav, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 18.03.2013
PHAM Thi Cam Tu, 26. 06. 1999, Khoi 6B, Phuong Cua Nam, Vinh, Nghe An, Vietnamská socialistická republika zastoupena panem Pham Xuan Hien, P24, D1, Giang Vo, Hanoj, đã khiếu nại không cấp thị thực cư trú, đến sở di trú Bộ nội vụ tại náměstí Hrdinů 1634/3, 140 21 Praha 4, về việc  thẩm tra lại lý do không cấp thị thực. Thông báo được đăng ngày 18/3/2013
LE Thi Phuong Thuy, 15. 04. 1987, A Hoa Tho Dong, Le Nang, đã khiếu nại không cấp thị thực cư trú, đến sở di trú Bộ nội vụ tại náměstí Hrdinů 1634/3, 140 21 Praha 4, về việc  thẩm tra lại lý do không cấp thị thực. Thông báo được đăng ngày 18/3/2013
TRAN The Hung, 10.6.1969, Jemnická 887/4, 140 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 18.3.2013
TRAN Quang Hai, 01.01.1986, Vokáčova 1183/2, 140 00 Praha 4 – Michle, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 18.3.2013
DANG Thi Tra Giang, 01.08.1993, 28. pluku 1055/18, 101 00 Praha 10 – Vršovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 18.3.2013

 

Cập nhật 23/03/2013
TRAN Thi Sau, 10. 11. 1979, Masarykova třída 356/19, 746 01 Opava - Město, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 21. 3. 2013
TRINH Thai Bao, 15. 6. 1981, Liliová 414/12, 746 01 Opava - Jaktař, zastoupen zmocněným zástupcem, VU Ngoc Hai, 11. 3. 1963, Na Valech 71/18, 746 01 Opava đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 21. 3. 2013
LUYEN Van Dat, 20.02.1979, Svobody 2, Vodňany, 386 01, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Pražská tř. 1257/23, 370 74 České Budějovice, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 21.03.2013
QUAN Viet Hung, 09.08.1983, Lannova tř. 97/57, České Budějovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Pražská tř. 1257/23, 370 74 České Budějovice, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 21.03.2013
NGUYEN Thi Tuyet, 1988, Plzeň – Severní předměstí, Na Roudné 190/139, 301 00 Plzeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 2046/26, 307 51 Plzeň, về việc HUỶ cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 21. 03. 2013
PHAM Hoang Anh, 1967, Plzeň – Severní předměstí, Na Roudné 190/139, 301 00 Plzeň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 2046/26, 307 51 Plzeň, về việc HUỶ cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 21. 03. 2013
DUONG THANH Tung , 1975, Pohraničníků 10e, 362 35 Abertamy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc  HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 20. 03. 2013
NGUYEN THI THUY Diep, 1975, Lesní 1398/24, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc  HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 20. 03. 2013
VU XUAN Dinh, 1964, Písečná 1578/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc  HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 20. 03. 2013
TRUONG TUAN Cuong, 1990, Písečná 1578/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc  HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 20. 03. 2013
PHUNG DUC Quang, 1973, Písečná 1578/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc  HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 20. 03. 2013
NGO VAN Cuong , 1984, Písečná 1578/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc  HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 20. 03. 2013
NGO THI Ly, 1970, Písečná 1578/36, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc  HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 20. 03. 2013

 

Cập nhật 22/03/2013
Những người sau cần đến phòng BHXH (bảo hiểm xã hội khu vực) của mình để nhận văn thư, quyết định về nợ, giấy thu chi, chuẩn bị phát lệnh tịch biên...:
Nguyen Thi Hang, 1983, Chudobova 2468/37, 615 00 Brno,
Nguyen Phuong Tuan, 1988, Stehlíkova 1368/126, 627 00 Brno,
Dau Thi Le Hang, 1981, Horní 1110/53, 700 30 Ostrava,
Pham Thi Tuyet, 10.10.1963, Kamenná 215/4, 350 02 Cheb
Ngoc Thung Vu, 12.05.1953, Four elements spol. s r. o. „v likvidaci“,  710 00 Ostrava – Slezská Ostrava, Na Rakovci 1638/11
Luc Nguyen Ngoc, 20.5.1981, Břenkova 2968/11,700 30 Ostrava-Zábřeh,
Tran Van Tam, 10.11.1961, Palackého 1945/23, 750 02 Přerov
To Thi Thu Trang, Vokrojova 3379/2 143 00 Praha 4
Van Thao Tran Datum, 11. 1. 1982 U Skládky 958/3 190 00 Praha 9
Hoang Thi Thu Ha, 23.5.1987, Křivoklát 260, 270 23 Křivoklát,
Phong Duy Ha, 23.2.1973, čs. armády 213, 270 51 Lužná v čechách,
Duong Van Ky, 5.5.1979, Zámostí 272, 398 06 Mirovice,
Do Danh Nguyen, 8.10.1980, Na Sekyře 1472, 269 01 Rakovník 1,
Tran Thanh Hai, 20.8.1972, Na Sekyře 1472, 269 01 Rakovník 1,
Van Hoan Nguyen, 17.10.1971, Revoluční 200, 441 01 Podbořany V. S. 6567042
Tran Thi Thuy Nhung, 23.2.1983, Masarykova 1493, 592 31 Nové Město na Moravě,
Tran Trong Cuong, 25.4.1982, Zahradní 391, 593 01 Bystřice nad Pernštejnem,
Nguyen Van Phu, 2.6.1979, Kovářova 214/4, 591 01 Žćár nad Sázavou,
Tran Cong Dinh, 24.10.1977, Blažíčkova 1415/13, 591 01 Žďár nad Sázavou,

 

 

Cập nhật 18/03/2013
NGUYEN Trinh Quang Hiep, 13. 12. 1998, Doloplazy 104, 783 56 Doloplazymá, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 03. 2013
NGUYEN Quoc Hao, 28. 05. 1973, Doloplazy 104, 783 56 Doloplazy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 03. 2013
NGUYEN Trinh Dinh, 28. 01. 2003, Doloplazy 104, 783 56 Doloplazy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 03. 2013
CAO THI BICH Lien, 14. 04. 1976, Doloplazy 104, 783 56 Doloplazy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 03. 2013
HOANG Duy Thieu, 1980, Smetanova 699/24, Chodov 357 35, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 15.03.2013
NGUYEN Thi Tam, 1962, 39 Ba Trieu, Nguyen Trai, Ha Dong, Hanoj, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, Karlovy Vary, 360 01, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 15.03.2013
NGUYEN Duc Chien, 31.08.1975, Vietnamská socialistická republika, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 14.03.2013
TRAN Thi Hue,17.02.1984, Milady Horákové 1913/27, 602 00 Brno, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 13.03.2013
PHAM Tien Hung, 24.09.1983, Sokolovská 3317, 276 01 Mělník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, Mladá Boleslav, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 14.03.2013
LE Thi Dung, 15.02.1987, Havlíčkova 885, 293 01 Mladá Boleslav, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, Mladá Boleslav, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 14.03.2013
NGUYEN Thi Tan, 12.9.1979, Lubná 164, 270 36, Rakovník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Severní 2952, 272 01 Kladno, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 14.3.2013
DO Quang Thai, 05.07.1982, Lubná 109, 270 36 Lubná, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Severní 2952, Kladno, về việc liên quan đến cư trú.  Thông báo được đăng ngày 14.3.2013

Cập nhật 17/03/2013
NGUYEN Van Cuong, 27. 3. 1988, Skelná 2091/29, 466 02 Jablonec nad Nisou, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc HUỶ cư trú. Thông báo được đăng ngày 12. 03. 2013
DAO Minh Hieu, 04. 01. 1978, Lipovská 177/106, 790 01 Jeseník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 11. 03. 2013
NGUYENOVÁ Thi DUNG 24. 07. 1977, Lipovská 177/106, 790 01 Jeseník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 11. 03. 2013
TRINH Van Son, 24. 4. 1974, Stejskalova 776/16, Praha 8, 180 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, Praha 3 - Žižkov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 11. 3. 2013

 

Cập nhật 16/03/2013
TRAN Van Dang, 10.2.1966, Mikulova 1581/3, 149 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 13.3.2013
TRAN Anh, 25.09.2007, Komenského 84, 667 01 Židlochovice, Usnesení, č.j. OAM-11326-4/DP-2012, ze dne 28.1.2013, đại diện pháp lý là TRAN THI Bich Ngoc, 10.4.1970, Baarova 1028/4,140 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/42, 148 00 Praha 4, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 13.3.2013
NGUYEN Thi Diem Trang, 05. 10. 1988, Dobrovolského 491/1, Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, Praha4, về việc HUỶ cư trú. Thông báo được đăng ngày 13. 3. 2013
LE Van Thanh, 17. 08. 1972,  Alešova 1522, 431 11 Jirkov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beethovenova 5689, Chomutov, về việc xét đơn tạm trú. Thông báo được đăng ngày 12. 03. 2013
TRAN Van Dung, 24. 2. 1986, Palackého 4276, 430 01 Chomutov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beethovenova 5689, 430 01 Chomutov, về việc HUỶ cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 12. 03. 2013
CHU ANH Tuan, 15. 12. 1975, Na Pěšině 241, 405 05 Děčín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc HUỶ cư trú. Thông báo được đăng ngày 12. 03. 2013

 

Cập nhật 13/03/2013
NGUYEN Thu Hang, 1972, Bezručova 146, 362 35 Horní Blatná, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
DINH THI Huyen, 1991, Bezručova 146, Horní Blatná, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
NGUYEN Thi My, 1964, Dvořákova 2183/20, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
VU Tan Trao, 1960, Dvořákova 2183/20, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
TRAN SY Loc, 1954, Písečná 342/6, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
DANG Ha Linh, 2011, Dukelských hrdinů 380, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
TRAN QUOC Khanh, 1987, Dukelských hrdinů 380, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
NGUYEN VAN Binh, 1955, Dukelských hrdinů 380, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
DO TRONG Tho, 1975, Májová 662/51, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
DINH Thi Thuy, 1.11.1961, Aléská 234, 418 01 Bílina – Pražské Předměstí, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 7.03.2013
NGUYEN Van Vi, 25.06.1965, Vinařská 736/8, 400 01 Ústí nad Labem – Bukov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 7.03.2013
NGUYEN Thi Dung, 29.11.1996, Vinařská 736/8, 400 01 Ústí nad Labem – Bukov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 7.03.2013
NGUYEN Thi Tan, 12.9.1979,  Lubná 164, 270 36, Rakovník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Severní 2952, 272 01 Kladno, về việc cấp giấy phép cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 7.3.2013
NGUYEN THU Phuong, 10. 08. 1988, Nach 42/62, Trieu Khuc, Tranh Xuan, Hanoj, Vietnamská socialistická republika, đến sở di trú Bộ nội vụ tại něvkovského 30/65, Brno, về việc xét cư trú định cư.  Thông báo được đăng ngày 6.3.2013

 

 

Cập nhật 11/03/2013
NGUYEN Ba Nghien, 19.08.1976, Terronská 1023/28, 160 00 Praha 6 – ubeneč, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, 130 00 Praha 3 – Žižkov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 8. 3. 2013
NGUYEN Dac Ben, 11. 09. 1986, Vinohradská 1417/133, Praha 3 – Žižkov, 130 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Koněvova 188/32, Praha 3 - Žižkov, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 8. 3. 2013
LUONG THI MAI Anh, 1993, Bezručova 146, Horní Blatná, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
NGUYEN ANH Dung, 1992, Dvořákova 2183/20, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày  07.03.2013
VU Hoang Quan, 1998, Dvořákova 2183/20, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
TA THI Tuyen, 1964, Perninská 242, 362 35 Abertamy, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
DANG Tien Viet, 2008, Dukelských hrdinů 380, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
DANG NGOC Ly, 1988, Dukelských hrdinů 380, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
NGO THI BICH Hang, 1991, Dukelských hrdinů 380, 362 51 Jáchymov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày  07.03.2013
VU Xuan Manh, 1963, Májová 662/51, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013
DINH VAN Thuy, 1959, Bezručova 146, 362 35 Horní Blatná, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 07.03.2013

 

Cập nhật 10/03/2013
Những người sau cần đến phòng BHXH (bảo hiểm xã hội khu vực) của mình để nhận văn thư, quyết định về nợ, giấy thu chi, chuẩn bị phát lệnh tịch biên...:
Nguyen Thi Linh, 11.2.1977, Loucká 2682/40 971 81 Znojmo 5
Phuong Van Binh, 25.06.1971, 284, PSý 696 61 Vnorovy
Vuong Kim Bang, 1.3.1955, Hlavní 2285/68, 352 01 Aš
Pham Van Toi, 12.11.1971, Riegrova 1311/15, 350 02 Cheb
Pham Duc Minh, 25.11.1950, Šumavská 27, 350 02 Cheb
Pham Van Dong, 5.7.1973, Píseþná 1578/36, 3502 02 Cheb
Pham Van Bien, 15.8.1959, Školní 5, 350 02 Cheb
Ha Tran Thi, 24.12.1960, Evropská 879/44, Cheb
Vu Thi Hanh, 17.2.1961, Seifertova 474, 506 01 Jiþín
Le Thi Quynh, 14.7.1987, Štefánikova 984/21, 742 21 Kopřivnice 1,
Hoang Thi Hoai, 15.1.1983, Na Liškovci 1074/6, 702 00 Ostrava 2,
Nguyen Nhu Chien, 3.9.1960, Havlíčkova 584, 538 21 Slatičany,
Tran Thi Diem Huong, 12.12.1982, Machuldova 595/8, 142 00 Praha 4
Thi Nhung Trinh,2.5.1969, Čimelická 957/1, 142 00 Praha 4
Thi Hien Nguyen, 5.8.1977, U skládky 958/3 190 00 Praha 9 – Liben
Dong Trung Tien, 18. 10. 1988 Jana Růžičky 1152/1 148 00 Praha 4
Tran Viet Tien, Malešická 1822/19 130 00 Praha 3
Tran Van Hong, Krymská 56/39 101 00 Praha 10
Nguyen Thi Hoa, Zdiměřická 1437/29 149 00 Praha 4
Tran Manh Tuan, 7.7.1987, Nebanice 64, Cheb,
Vu Thi Thanh, 7.7.1971, Mariánská 261, 744 01 Frenštát pod Radhoštěm,
Ngo Thi Be Chi, 1.1.1981, Máchova 433/63, 741 01 Nový Jiþín
Nga Thi Pham, 09.03.1990, Charkovská 490/28, 101 00 Praha 10,
Nguyen Van Thanh, 06.07.1974 Moskevská, u p. Jaroslava Dospěla 373/37 101 00 Praha 1
Pham Thu Ha, 09.01.1962 Štichova 7/592 149 00 Praha 4
Ho Van Thang, Štefánikova 296/37 15000 Praha 5
Bui Thi Hoa, 16.05.1979, Rumburská 577/21, 407 53 Jiříkov,

 

Cập nhật 09/03/2013
PHAN Huu Dung, 19. 10. 1985, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno , về việc cấp giấy phép đoàn tụ với công dân EU. Thông báo được đăng ngày 5. 3. 2013
TRAN Thi Long, 14. 07. 1963, Donská 323, 101 00 Praha 10, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Oddělení pobytu cizinců Benešov, Jiráskova 801, về xét đơn gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 05. 03. 2013
LE Thi Phuong Thao, 27. 11. 1993, Donská 323, 101 00 Praha 10, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Oddělení pobytu cizinců Benešov, Jiráskova 801, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 05. 03. 2013
TRAN Thi Long, 14.07.1963, Donská 323, 101 00 Praha 10, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Oddělení pobytu cizinců Benešov, Jiráskova 801, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 05.03.2013
TA Van Dong, 29. 1. 1984, Riegrova 581/3, 419 01 Duchcov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 5. 03. 2013
LE Thi Phuong Thao, 27.11.1993, Donská 323, 101 00 Praha 10, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Oddělení pobytu cizinců Benešov, Jiráskova 801, về việc  xét đơn thay đổi mục đích cư trú.Thông báo được đăng ngày 05.03.2013
TRUONG Nga Linh, 14.02.1991, V Štíhlách 2051/4, 142 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 04.03.2013
DO Tung, 04. 04. 1957, Kokořínská 262/16, 182 00 Praha 8 - Ďáblice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc huỷ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 04.03.2013
NGUYEN Van Trinh, 19. 5. 1977, Adolfovice 221, 790 01 Bělá pod Pradědem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstaviště 3183/18, 750 02 Přerov, về việc xét HUỶ cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 4. 3. 2013
NGUYEN Xuan Viet, 13.6.1996, Lidická 700/19, Brno, ddaij diện pháp lý là  MAC Thi Hau, 7.9.1973, VNM – 189/31/15K Hoang Hoa Tham, Ba Dinh – Ha Noi, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 65  617 00 Brno, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 4. 3. 2013

 

Cập nhật 06/03/2013
DO Binh Minh, 26. 7. 1984, Na Pastvisku 678/11, 747 05 Opava - Kateřinky, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava, Výstavní 55, về việc huỷ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 1. 3. 2013
DAO Thi Ha, 23. 12. 1988, Na Biřičce 1265, Hradec Králové, đến sở di trú Bộ nội vụ tại H.K,  về việc huỷ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 1. 3. 2013
HOANG Thi Cuc, 12. 12. 1977, státní příslušnost Vietnamská socialistická republika, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hrdinů 1634/3, 140 21 Praha 4, về xét đơn kháng lại quyết định của Bộ nội vụ Séc.  Thông báo được đăng ngày 28. 2. 2013
NGUYEN HONG Ha, 20.08.1956, J. Jabůrkové 489, 765 02 Otrokovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Zlín, Pod Vrškem 5360, về việc HUỶ định cư.  Thông báo được đăng ngày 28.02.2013
NGUYEN Thi Phu, 2. 5. 1958, o povolení k dlouhodobému pobytu na území České republiky, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hrdinů 1634/3, 140 21 Praha 4, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 28. 2. 2013
NGUYEN Quoc Binh, 20.08.1953, Donín 273, 463 34 Hrádek nad Nisou, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc huỷ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 28.02.2013
DOAN Van Tien, 12.09.1986, Brandtova 3264/8, Ústí nad Labem, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 28.02.2013
HOANGOVÁ Thi Thu Huong, 2.09.1967, Jindřichova 107, 405 05 Děčín IX - Bynov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc huỷ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày 28.02.2013
NGUYEN Hong Hai, 23. 08. 1981, Studentská 1770/1, 708 00 Ostrava-Poruba, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava-Vítkovice, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 28. 2. 2013
NGUYEN Thi Thuy Hang, 21.05.1994, Jindřichova 107, 405 05 Děčín IX - Bynov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc huỷ địa chỉ cư trú. Thông báo được đăng ngày  28.02.2013
NGUYEN Thi Phuong Thao, 22.01.2006, 9. května 187/5, 407 53 Jiříkov - Starý Jiříkov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 28.02.2013

 

Cập nhật 04/03/2013
BUI Viet Hung, 07. 02. 1982, V Roklích 68, Říčany, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Nad Štolou 3, Praha 7 - Letnáv, về việc HUỶ cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 28/2/2013
HOANG Manh Cuong, 1962, Pohraniční stráže 91, 354 71 Velká Hleďsebe, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 27. 02. 2013
DINH Thi Thanh, 21.09.1987, Křičkova 812/4, 165 00 Praha 6, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vrchlického 46, 586 04 Jihlava, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 27.02.2013
BUI Thi Van, 9. 7. 1989, Školní 278, 294 73 Brodce, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Štefánikova 1304, 293 01 Mladá Boleslav, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 27. 02. 2013
TRAN Thi Lan,10.04.1989, Rooseveltova 111/10, 779 00 Olomouc, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 26.02. 2013
NGUYEN Thi Mo, 27.02.1946, Bohuslavice 76, 789 72 Bohuslavice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Přerov, U Výstaviště 3183/18, về việc liên quan đến cư trú. Thông báo được đăng ngày 26.02. 2013
VU TIEN Tho, 16. 4. 1968, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 47, Karlovy Vary, về việc HUỶ cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 26. 02. 2013
PHAM Khanh Chi, 1992, Sídliště 313, 362 33 Hroznětín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary, về việc HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 26. 02. 2013
VU TIEN Tho, 16. 4. 1968, Neznámo, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 47, Karlovy Vary, HUỶ cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 26. 02. 2013
DO TRONG Quynh, 22. 4. 1979, Na Kopečku 697, 742 85 Vřesina, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava, về việc HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 26. 2. 2013
NGUYEN Duc Long, 09. 05. 1970, Vondroušova 1167/14, 163 00 Praha 6, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Nad Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10, về việc xét đơn đoàn tụ gia đình với công dân EU. Thông báo được đăng ngày 26. 02. 2013
NGUYENOVÁ Hong Ngoan, 10. 10. 1973, Šumavského 1316/5, 143 00 Praha 4 - Modřany, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10 - Michle, về việc HUỶ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 26. 02. 2013
NGUYEN Thi Kim Ha, 15. 4. 1981, Na Sekyře 1472, 269 01 Rakovník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Severní 2952, Kladno, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 25. 2. 2013
NGUYEN Thi Thanh Nhan, 11. 07. 1997, Dobiášova 857/8, 460 06 Liberec VI - Rochlice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 25. 02. 2013

 

 

Cập nhật 27/02/2013
Những người sau cần đến phòng BHXH (bảo hiểm xã hội khu vực) của mình để nhận văn thư, quyết định về nợ, giấy thu chi, chuẩn bị phát lệnh tịch biên...:
Vu Thi Thu, 1982, Došlíkova 2911/13, 636 00 Brno,
Nguyen Van Minh, 1987, Strážnická 3, 627 00 Brno,
Nguyen Van Lu, 1979, Jeronýmova 1887/4, 618 00 Brno,
Nguyen Thi Cuc, 1960, ŠGargulákova 406/20, 614 00 Brno,
Nguyen Manh Hung, 1969, Štefáčkova 9, 628 00 Brno,
Nguyen Ba Cong, 1987, Popelákova 2313/12, 628 00 Brno,
Phuong Huy Mai, 25.11.1972, Národní třída 338/87, PSý 695 01 Hodonín
Pham Thi Bích,18.5.1982, Mladenovova 3236/4 143 00 Praha Modřany
Ngoc Thanh Nguyen,25.11.1981, Bezručova 146 362 37 Horní Blatná
Khac Thang Nguyen, 20.05.1988, Bezručova 146 362 37 Horní Blatná
Anh Tuan Tran, 26.6.1976, Doubrava 40, 352 01 Aš
Do Danh Quan, 16.11.1979, Ječná 864, 500 03 Hradec Králové
Pham Van Dong, 9.5.1985, Čstí Jiřího z Poděbrad 148, 508 01 Hořice
Phan Dinh Tam, 15.8.1980, Seifertova 474, 506 01 Jičín
Tran Trung Kien, 9.11.1984, Barákova 565, 506 01 Jičín
Le Xuan Khue, kvČtna 231, 472 01 Doksy,
Pham Thi Hoa, Komenského 2856, 470 01 česká Lípa,
Do Duy Dang, Pražská 2927, 470 01 česká Lípa,
Luu Van Bich, Nádražní 194, 471 24 Mimoň
Dau Van Hung, Komenského 2856, 470 06 česká Lípa,
Dao Van Phi, Pavla Wonky 2626, 470 06 česká Lípa
Doan Thi Minh Phuong, 28.07.1962, Slovanská 354/37, 326 00 Plzen,
Phan Manh Hung, .čižíkova 43, 339 01 Klatovy
BUI DUC Hai, 20.02.1975, Slovanská alej 2046/26, 326 00 Plzen,
Tuan Ngoc Huynh, Nám. Svobody 728 160 00 Praha 6
Le Van Tuc, třebočská 530/2 140 00 Praha 4
Nguyen Ta Dung, U Kolejí 315/4 160 00 Praha 6
Dang Van Duong, 27.12.1970, Na Sekyře 1472, 269 01 Rakovník,
Dang Thanh Hung, 22.8.1969, Lhota pod Džbánem 64, 270 07 Mutejovice,
Ho Chien, 19.3.1977, Na Sekyře 1472, 269 02 Rakovník 2,
Hoang Binh Dang, 10.10.1986, bydliště Petrovice 588, 403 37 Petrovice,
Dinh Thi Quyen, 2.3.1987, Nerudova 2115/6, 591 01 Ždár nad Sázavou,
Ho Dong Trieu, 11.3.1987, Kovářova 214/4, 591 01 Ždár nad Sázavou,
Phan Huu Tri, 25.12.1986, Vápenická 2371/18, 591 01 Ždár nad Sázavou,
Mai Quang Quyet, 20.12.1986, Masarykova 138, 592 31 Nové Město na oravě,
Cao Hong Quan, 2.2.1980, Škrdlovice 105, 591 01 Ždár nad Sázavou,
Nguyen Van Nhan, 20.7.1979, Novosady 1179/27, 594 01 Velké Meziřití,
Chu Tien Nam, 15.10.1989, Vojnuv Městec 260, 591 01 Ždár nad Sázavou,

 

Cập nhật 25/02/2013
TRAN THANH Phuong, 14. 12. 1981, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín, về việc huỷ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 22. 2. 2013
NGUYEN Ba Tung, 27. 10. 2001, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín, về việc huỷ địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 22. 2. 2013
TRAN Trung Hiep, 09.07.1965,Hudečkova 1097/12, 140 00 Praha 4 – Podolí, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 21.2.2013
NGUYEN Anh Viet, 04. 01. 1975, J. V. Sládka 1358/29, Teplice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc  gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 21. 02. 2013

 

Cập nhật 24/02/2013
PHAM Dinh Hien, 1962, Evropská 540/12, 350 02 Cheb, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Krymská 1598/47, 360 01 Karlovy Vary về HỦY cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 20.02.2013
CAO Thi Phuong, 12.09.1984, Na Koželužně 624, 345 06 kdyně, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Randova 34, 339 01 Klatovy, về việc  xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 20.02.2013
DANG Van Phú, 05. 10. 1990, Argentinská 868/5, 170 00 Praha 7-Holešovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10, về việc  xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 19. 02. 2013
NGUYEN Van Luc, 04. 02. 1979, Písečná 5035, 430 04 Chomutov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại OAMP Chomutov, Beethovenova 5689, về việc  xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 19. 02. 2013
NGUYEN Thi Loan, 04. 03. 1977, Příkopech 3854, 430 01 Chomutov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại OAMP Chomutov, Beethovenova 5689 về việc về việc  xét đơn tạm trú. Thông báo được đăng ngày 19. 02. 2013
NGUYEN Duy Trieu, 29. 05. 1959, Hamrech 377/16, 417 41 Teplice - Krupka, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beethovenova 5689, 430 03 Chomutov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 19. 02. 2013
VU Van Thang, 6. 3. 1970, Láskova 1794/19, Praha 4, 148 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 18. 2. 2013
TRAN Van Loi, 10.10.1971, Bítovská 1226/7, Praha 4 Michle, 140 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 18.2.2013
PHAM Thi Chung,10. 02. 1942, Novodvorská 995/83, 142 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 18. 2. 2013
NGUYEN Van Hieu, 10. 03. 1985, Bítovská 1226/7, Praha 4 Michle, 140 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 18. 2. 2013
NGUYEN Khanh Ly, 16. 09. 1984, Zbudovská 762/5, 144 00 Praha 4 – Libuš, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 2/1861, 148 00 Praha 4, về việc Rozhodnutí o návrhu na zrušení údaje o místu hlášeného pobytu cizince na území dle § 98a zák. č. 326/1999 Sb.Thông báo được đăng ngày 18. 2. 2013
NGUYEN Huong Giang, 30. 01. 1985, Libušská 352/1364, Praha 4 142 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 18. 2. 2013
NGUYEN Duc Dat, 23. 08. 1987, Výletní 363/8, Praha 4 Písnice, 142 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 18. 2. 2013
VU Thi Van, 463 34 Hrádek nad Nisou, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc hủy địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 18.02.2013
TRINH THI Yen, 1. 11. 1988, Valdštejnovo náměstí 33, 506 01 Jičín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ulrichovo náměstí 810, 500 02 Hradec Králové, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 18. 2. 2013

 

Cập nhật 18/02/2013
Le Minh Hieu, 12. 03. 1984, Palackého třída 133/33, 288 02 Nymburk, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hornická 642, 284 01 Kutná Hora, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 15. 2. 2013
Tran Dinh Manh, 13. 03. 1963, Nám. Dr. E. Beneše 23, 769 01 Holešov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín, về việc xét huỷ cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 15. 02. 2013
Những người sau cần đến phòng BHXH (bảo hiểm xã hội khu vực) của mình để nhận văn thư, quyết định về nợ, giấy thu chi, chuẩn bị phát lệnh tịch biên...:
Kim Lung Nguyen, 26.5.1968, Masarykovo náměstí 20/43, 682 01  Vyškov 1
Nguyen Thi Huyen, 21.2.1975,  Armády 2653/2 669 02  Znojmo
Nguyen Manh Hieu, 21.10.1985, Dukelských Bojovníků 3297/132,  Znojmo 5
Nguyen Ba Thuan,20.11.1987, Dukelských Bojovníků 3289/136,  Znojmo 5
Nguyen Van Dien,1.8.1986, Horní Česká 217/44 669 02  Znojmo
Nguyen Thi Quy, 20.8.1985, Nám. Republiky 874/12 669 02  Znojmo
Nguyen Thi Nga,12.1.1980, Loucká 3377/2a 669 02  Znojmo
Ta Quang Vinh, 20.7.1963, Tří Mrštíků 82/13, 691 72 Klobouky u Brna
Le Quang Dung, 14.4.1963, Dukelských Bojovníků, 130  Znojmo 5
Vuong Kim Bang, 1.3.1955, Hlavní 2285/68, 352 01 Aš
Nguyen Van Tu, 15.08.1972, Bohatická 144/54, 362 63 Dalovice
Nguyen Thanh Hai, 12.10.1968, náměstí Jiřího z Poděbrad 147,  Hořice
Nguyen Van Hoang, 12.11.1973, Hodslavice 258, 742 71 Hodslavice
Nguyen Van Hieu, 6. 1. 1984, Císařská 150, 741 01 Nový Jičín
Nguyen Xuan Dong, 1.6.1969, Máchova 573/49, 741 01 Nový Jičín
Nguyen Nhu Thang, 1.5.1986, Lubina 86, 742 21 Kopřivnice
Dinh Van Dong, 10.7.1980, Císařská 150, 741 01 Nový Jičín
Duong Quang Chung, 1.10.1987,Velké Albrechtice 101, Velké Albrechtice
Ngo Anh Quoc, 17. 9. 1976, Mariánská 261,  Frenštát pod Radhoštěm
Nguyen Van Hai, 19. 5. 1970, Školní 572,  Šenov u Nového Jičína,  
Nguyen Dieu Huong, 20.6.1984, Komenského 1972/29, Ostrava 3,
Ha Van Khai, 3.11.1969, Horní 1110/54,700 30 Ostrava 30,
Nguyen Thi Kieu Anh, 17.9.1983, Antonína Poledníka 1/2, Ostrava 30
Nguyen Thi Ly, 14.5.1977, Hulvácká 2497/8,700 30 Ostrava 30
Nguyen Van Khanh, 5.5.1983, Hulvácká 2497/8,700 30 Ostrava 30
Nguyen Van Chinh, 2.11.1974, Hulvácká 2497/8,700 30 Ostrava 30,
Duong Duc Hiep, 2.12.1983, Opavská 1125/72,708 00 Ostrava 8,
Vu Xuan Truong, 23. 3. 1980, Pardubická 603, 535 01  Přelouč,
Ngo Quoc Hieu, 2. 10. 1986, T.G.Masaryka 98, 533 03  Dašice,
Nguyen Duy Tuan, 23. 2. 1985, BČlehradská 458,  Pardubice,
Nguyen Thi Loan, 8. 10. 1966, Československé armády 28, Přelouč,
Doan Thi Minh Phuong, 28.07.1962, Slovanská 354/37,  Plzeň,
Dinh Van Ngai, 12.09.1965, Tylova 2148/41, 301 00 Plzeň, 
Vi Van Chanh, 11.01.1987, Pod Všemi svatými 435/9, 301 00 Plzeň,
Van Lang Tran, Chodská 368, 348 13 Chodová Planá,
Van Dai Vu, námČstí 1. Máje 1, 349 58  Černošín,
Huy Hung Le, 17.5.1982 Braunerova 512/28 180 00  Praha 8
Nguyen  Quang Tri, Mařatkova 918/2, 142 00 Praha 411
Truong Nhu Van, Argentinská 868/5 , 170 00    Praha 7
Dinh Cuong Vu, 17.1.1975 K Zeleným domkům 1267/30a, Praha 4
Van Dinh Tran, 20. 10. 1977, Křinec, Náměstí 153,
Hoang Thi Cham, 8.5.1971, P. Holého 728, 272 01 Kladno 1
Van Thang Nguyen, 08.09.1986, Kollárova 3146, 407 47 Varnsdorf,
Van Tinh Do,05.10.1980, Vilémovská 196, 407 82 Dolní Poustevna,
Nguyen  Thi  Kieu, 6.08.1970, Krušnohorská 231/9, Dubí u Teplic 1,
Le Hong Hanh, 14.5.1973, Hora Svatého Šebestiána 7
Nguyen Van Luong, Kpt. Jaroše 53, 434 01  Most,
Nguyen Van Hong, 15.7.1960, Dvořákova 744, 768 24 Hulín,

 

Cập nhật 14/02/2013
NGUYEN Quang Chuc, 14. 9. 1986, státní příslušnost Vietnam đến sở di trú Bộ nội vụ tại Nad Štolou 3, Praha 7, về việc trả lệ phí trục xuất hành chính. Thông báo được đăng ngày 12. 2. 2013
NGUYEN Van Trung, 5. 6. 1981, státní příslušnost Vietnam, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Nad Štolou 3, Praha 7, về việc trả lệ phí trục xuất hành chính. Thông báo được đăng ngày 12. 2. 2013
PHAM Van Tuan, 21. 8. 1988, státní příslušnost Vietnam đến sở di trú Bộ nội vụ tại Nad Štolou 3, Praha 7, về việc trả lệ phí trục xuất hành chính. Thông báo được đăng ngày 12. 2. 2013
VU THI THU HUONG, 27.7.1992, Stavařská 738, 686 05 Uherské Hradiště, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Pod Vrškem 5360, 762 48 Zlín, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 12.2.2013
TRAN Thi Trang, 24. 2. 1990, státní příslušnost Vietnam, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Nad Štolou 3, Praha 7, việc trả lệ phí trục xuất hành chính.Thông báo được đăng ngày 12/2/2013
PHAM VAN Nghia, 31. 5. 1979, Máchova 77/33, 779 00 Olomouc - Řepčín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstaviště 3183/18, Přerov, về việc xét đơn cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 11.02.2013
DINH THI Diu, 12. 10. 1983, Máchova 77/33, 779 00 Olomouc - Řepčín, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstaviště 3183/18, Přerov, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 11.02.2013
NGUYEN Thi Loan, 05.06.1993, 2A/4 Phu Nghia, Vi Xuyen, Nam Dinh, Vietnamská socialistická republika, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc  xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 8.02.2013
NGUYEN Hai Hoang, 23.01.1985, 55 Duong, Dang Dung, Tan Gang, Ha Tinh, Ha Tinh, Vietnamská socialistická republika, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc  xét đơn cư trú dài hạn.. Thông báo được đăng ngày 8.02.2013
NGUYEN Thang, 20.03.1975, Obránců míru 165, 417 05 Osek, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc hủy địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 8.02.2013
NGUYEN Thi Thanh Nhan, 11.07.1997, Dobiášova 857/8, 460 06 Liberec VI - Rochlice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại  Podhorská 62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc  xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 08.02.2013
LE THI NGOC Dung, 04.03.1962, Strážný 66, 384 43, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Janderova 147/II, 377 01 Jindřichův Hradec, về việc hủy địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 08.02.2013
NGUYEN Xuan Viet, 13.6.1996, Lidická 700/19, Brno, đại diện cho  MAC Thi Hau, 7.9.1973 bydliště VNM – 189/31/15K Hoang Hoa Tham, Ba Dinh – Ha Noi, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 65, Brno, 617 00, việc  xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 8.2.2013
DO TRONG Quynh, 22. 4. 1979, Na Kopečku 697, 742 85 Vřesina, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, 703 00 Ostrava, về việc hủy địa chỉ nhà ở . Thông báo được đăng ngày 7. 2. 2013

Cập nhật 08/02/2013
VU Thanh Hung, 24.12.1974, Pavla Wonky 2626, 470 06 Česká Lípa, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc  xét đơn tạm trú. Thông báo được đăng ngày  6.2.2013
HOANG Thuy Trang, 1989, Náměstí Republiky 421, 348 02 Bor, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 2046/26, 307 51 Plzeň về việc huỷ cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 05.02.2013
NGUYEN Thanh Cong, 15.09.1989, máje 109, 549 01 Nové Město nad Metují, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Horská 78, 541 01 Trutnov, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 4. 2. 2013
VU Thanh Son, 29.03.2008 Květnového vítězství 1742/6, 149 00 Praha 4 - Chodov, zastoupený zákonným zástupcem panem KHUAT QUANG Trung 29.03.2008, Květnového vítězství 1742/6, 149 00 Praha 4 - Chodov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vršovskou horou 88/4, 101 00 Praha 10, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 04.02.2013
NGUYEN Van Duong, 24.12.1989, Na Sekyrce 1472, 269 01 Rakovník, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Dukelských hrdinů 2319, 269 01 Rakovník, về việc gia hạn cư trú. Thông báo được đăng ngày 4.2.2013

Cập nhật 07/02/2013
Ngo Thi Hoa, 1985, Plotní 553/67, 602 00  Brno 2
Tran Nhanh Khanh Duy, 31.12.1980, Jiřího Wolkera 122/2, 351 01  Františkovy Lázně
Tran Manh Hung, 8.8.1963, Tran Manh Hung, 350 02  Cheb
Sy Dung Bui, 16.3.1971, Karlova 397, 352 01  Aš
Pham To Nga, 26.10.1987, Kamenná 2460/26, 352 01  Aš
Nguyen Thi Thao, 29.10.1983, Žižkova 334/14, 350 02  Cheb
Thanh Hoa Hoang, 5. 7. 1989, Blíževedly 52, 471 04,
Ngoc Tien Trinh , 19.5.1976 , Luční 192, 463 34 Hrádek nad Nisou
Pham Thi Mai, 20.3.1969, Císařská 150, 741 01 Nový Jičín 1,
Thao Tran Van, 11. 1. 1982 U Skládky 958/3 190 00 Praha 9
Hien Thu Thi Hoang, 10.11.1969, Na Sekyře 1472, 269 01 Rakovník 1,
Lan Thi Khong, 15.10.1987, Husovo náměstí 16, 269 01 Rakovník 1,
Pham Manh Ha, 22.1.1984, Na Sekyře 1472, 269 01 Rakovník,
Thi Ngoc Nguyen, 10.3.1986, Sekyře 1472, 269 01 Rakovník,
Thi Thanh Tuyen Pham, 7.9.1986, Statenice, V Lukách 221, 252 62 Horoměřice,
Quang Thao Ha, nar. dne 17.10.1988, Sídliště 989, 407 77 Šluknov,
Nguyen Cao Cuong, 14.4.1984, Kovářova 214/4, 591 01  Ždár nad Sázavou,
Tran Anh Tuan, 13.8.1981, Padělek 328, 592 42  Jimramov
Nguyen Trung Hai, 30.7.1980, Lesočovice 29, 593 01  Bystřice nad Pernštejnem,
Ngo Dinh Tien, 28.12.1973, Kovářova 214/4, 591 01  Žćár nad Sázavou,
Nguyen Van Thanh, 18.3.1988, Kovářova 214/4, 591 01  Ždár nad Sázavou,

 

Cập nhật 03/02/2013
QUACH Van Luan, 25.10.1979, Přístavní 1285/73, 635 00 Brno, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày
NGUYEN Ngoc Kien, 01.05.1982, Pavla Wonky 2626, 470 06 Česká Lípa, về việc gia hạn cư trú dài hạn.
DONG Van Vang, 2. 2. 1968 Staroměstská 63, 471 25 Jablonné v Podještědí, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Podhorská 564/62, 466 01 Jablonec nad Nisou, về việc HỦY cư trú dài hạn.
DUONG Thi Phuong Thao, 7. 12. 1990, Vietnamská socialistická republika, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Hněvkovského 30/65, 617 00 Brno về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 1. 2. 2013
DANG Anh Duong, 23. 6. 1982, Tržní 450, 436 01 Litvínov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beethovenova 5689, 430 01 Chomutov, về việc HỦY GIẤY PHÉP ĐỊNH CƯ. Thông báo được đăng ngày 01. 02. 2013
NGUYEN The Luan, 10. 1. 1979, Hulvácká 2497/8, 700 30 Ostrava – Zábřeh, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Výstavní 55, Ostrava – Vítkovice, về việc xét đơn định cư.  Thông báo được đăng ngày 31. 1. 2013
NGUYEN Trung Dung, 12. 8. 1982, Pražská 343, 261 01 Příbram, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Žežická 498, 261 01 Příbram, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 31. 1. 2013
DO THI My Hanh, 13. 3. 1982, Masarykova 1337/26a, 268 01 Hořovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Žežická 498, 261 01 Příbram, về việc  xét đơn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 31. 1. 2013
NGUYEN Van Truong, 4. 4. 1974, neznámo, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Žežická 498, Příbram, về việc HỦY cư trú dài hạn.  Thông báo được đăng ngày 31. 1. 2013
HO Manh Hung, 9. 3. 1985, Vietnamská socialistická republika, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vrchlického 2627/46, 586 04 Jihlava, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 31. 01. 2013
NGUYEN Van Thinh, 28.11.1975,  Havlíčkova 1000, Zelené Předměstí, 530 02 Pardubice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Bulharská 936, 530 03 Pardubice về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 31.1. 2013
NGUYEN THI Huyen, 13.05.1977, Havlíčkova 1000, Zelené Předměstí, 530 02 Pardubice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Bulharská 936, 530 03 Pardubice về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 31.1. 2013
HUYNH Dinh Tuan, 25.10.1979, Krátká 64, 407 22 Benešov nad Ploučnicí, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 31.01.2013

 

Cập nhật 02/02/2013
TRAN Minh Quang, 24.08.1994, Květnového vítězství 60/13, 149 00 Praha 4 – Chodov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc  gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 28.1.2013
THIEU THI Tam, 25.12.1968, Jaromírova 514/3, 128 00 Praha 2, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc  gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 28.1.2013
DANG Tien Dung, nar. 20.11.1981, Riegrova 82, 411 17 Libochovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc hủy địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 28.01.2013
NGUYEN ANH Tuan, nar. 13.08.1963, Komenského 43/2, 418 01 Bílina, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc hủy địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 28.01.2013
VU THI Ngan, nar. 10.04.1950, Masarykova třída 1910/27a, 415 01 Teplice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc hủy địa chỉ nhà ở.  Thông báo được đăng ngày 28.01.2013
NGUYEN THI Nhu Ngoc, 5.09.1987,  Masarykova třída 1910/27a, 415 01 Teplice đến sở di trú Bộ nội vụ tại Berní 2261/1, 400 01 Ústí nad Labem, về việc hủy địa chỉ nhà ở. Thông báo được đăng ngày 28.01.2013
BUI Huu Hien, nar. 12. 4. 1964, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Vršovskou horou 88/4, Praha 10, về  hủy cư trú định cư. Thông báo được đăng ngày 28.01.2013.

 

Cập nhật 01/02/2013
DUONG Chi Tam, 15.11.1980, neznámo, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Severní 2952, Kladno, về việc hủy cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 30.01.2013
LUONG Thi Huong Loan, 20. 11. 1979, Zlešická 1846/1, 148 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc  gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 30.1.2013
PHAM Cong Thang, 12. 4. 1985, Švihovská 546/3, 142 00 Praha 4, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc  gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 30. 1. 2013
NGUYEN Van Luong, nar. 7.10.1982, Bachova 1584/20, Praha 4, 149 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc  gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 30.1.2013
NGUYEN Van Trung, nar. 15.10.1987, Bachova 1584/20, Praha 4, 149 00, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Cigánkova 1861/2, 148 00 Praha 4 Chodov, về việc  gia hạn cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 30.1.2013
DANG Van Ha, nar. 20. 7. 1963, Vrchlického 180, 432 01 Kadaň, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Beethovenova 5689, 430 03 Chomutov, về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 29. 1. 2013
KIEU Van Ngo, 1966, Na Výsluní 1792, 347 01 Tachov, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Slovanská alej 2046/26, 307 51 Plzeň về việc về việc hủy cư trú dài hạn. Thông báo được đăng ngày 29. 01. 2013
DANG Van Thang, 22. 09. 1983, Rudná 857/26, Ostrava-Vítkovice, đến sở di trú Bộ nội vụ tại Ostrava về việc xét đơn định cư. Thông báo được đăng ngày 28. 01. 2013

------Tin cũ hơn tháng 2/2013 đã được cắt -------

 

Nguyen Thi Huong, 05.01.1982,  Písečná, 350 02 Cheb

Vinh Luong Thi Thanh, 2.11.1980, Těpeřská, 468 22 Železný Brod,

Tho De Nguyen, 19.5.1974, Jiráskova, 466 01 Jablonec nad Nisou

Hung Le Manh, 29.1.1971, Lesíka, 468 41 Tanvald,

Nguyen Minh Duc, 8.8.1977, Paskovská, 720 00 Ostrava 20,

Nguyen Thi Le, 12.2.1990, Antonína Poledníka, 700 30 Ostrava 30,

Ngo Thi Ngoc Tan, 16.3.1961, Josefa Kafky, 738 01 Frýdek-Místek,

Nguyen Ba Long,  SedlištČ , 348 01 Staré Sedliště

Nguyen Duc Minh, 11.11.1984,  Slovinská, 10100  Praha 101,

Nguyen Trung Thanh, 04.08.1981,  Zápasnická, 10200  Praha 102,

Nguyen Ngoc Anh,  09.09.1982, Frostova, 109 00 Praha 10,

Nguyen Dinh Dan, 12.10.1966, U Tvrze, 10800  Praha 108,

Hoang Minh Giang, 10.08.1975, Zahradní,41702 Dubí u Teplic 2,

Dao Van Hoc, 21.01.1978, Duchcovská, 417 04 Hrob,

Bui Van Ta, 6.12.1967, Štúrova, 415 01 Teplice 1,

Thi Thom Pham, 21.09.1977, Kollárova, 405 02 Děčín,

Nguyen Hoai Nam, 12.09.1986, Štúrova, 415 01 Teplice,

Do Duy Ngoc, 12.02.1978, Duchcovská, 417 04 Hrob,

Thi Phuong Phan, Maršála Rybalka, 434 01 Most,

Van Sang Pham, Brandov , 435 47 Brandov

Tinh Le Tat, Luční, 435 42 Litvínov 8

Thiep Hoang Van, 22.8.1956, května, 412 01  Litoměřice,

Truong Van Bang, 22.03.1984, Plynárenská, 400 10 Ústí nad Labem,

 

Tiêu điểm
Quảng cáo